chịu khó

  1. t. Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả. Chịu khó học tập. Con người rất chịu khó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chịu khó
Học sinh chịu khó ngồi ôn bài trong thư viện.