chọn lọc

  1. đgt. Lựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp: chọn lọc hạt giống chọn lọc kĩ lưỡng chọn lọc nhân tạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chọn lọc
Người nông dân chọn lọc những hạt giống tốt nhất để gieo trồng.