chống chếnh
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái không vững vàng, lắc lư, nghiêng ngả, có thể đổ: Dùng để miêu tả một vật hoặc trạng thái nào đó không đứng thẳng, không cân bằng, thiếu sự ổn định.
- Trạng thíu thốn, không đầy đủ, thiếu thốn đến mức trống trải: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Dùng để miêu tả sự thiếu hụt, nghèo nàn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc bàn này một chân ngắn nên đặt xuống rất chống chếnh.
- Con thuyền chống chếnh trên sóng nước.
- Căn nhà ấy sau trận bão đứng chống chếnh, sắp đổ.
- Bữa ăn chống chếnh, chỉ có cơm với muối. (Nghĩa thiếu thốn)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chống chếnh" dùng trong văn chương: Thường được dùng để gợi tả một trạng thái bấp bênh, không chắc chắn, dễ sụp đổ, không chỉ về vật chất mà còn về tinh thần hoặc hoàn cảnh.
- Cuộc sống của họ sau thiên tai thật chống chếnh.
- Những lời hứa chống chếnh ấy chẳng đáng tin.
Biến thể và từ gần giống
- Trống trếnh: Là một biến thể phổ biến, có nghĩa tương tự như "chống chếnh", chỉ sự không vững vàng, lắc lư.
- Cái ghế đẩu trống trếnh, ngồi không yên.
- Chông chênh: Có nghĩa gần giống, chỉ sự không cân bằng, không ổn định, bấp bênh.
- Con đường lên núi chông chênh nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa
- Không vững: Không chắc chắn.
- Lắc lư: Đung đưa, nghiêng qua nghiêng lại.
- Bấp bênh: Không ổn định, không chắc chắn về tương lai hoặc trạng thái.
- Nghiêng ngả: Nghiêng đi nghiêng lại, không thẳng đứng.
Từ trái nghĩa
- Vững vàng: Chắc chắn, kiên cố.
- Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, không thay đổi.
- Cân bằng: Ở trạng thái thăng bằng, không nghiêng lệch.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Ăn chống chếnh: Ăn uống thiếu thốn, qua ngày.
- Thời đói kém, cả nhà phải ăn chống chếnh mấy tháng trời.
- Sống chống chếnh: Sống một cuộc sống bấp bênh, không ổn định.
- Công việc không có, anh ấy sống chống chếnh nhờ sự giúp đỡ của bạn bè.