chốt giữ

chốt giữ

Quân đội đã chốt giữ ngọn đồi chiến lược.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm lĩnh bảo vệ một vị trí: "chốt giữ" chỉ hành động chiếm đóng một địa điểm quan trọng duy trì sự kiểm soát, không để bị mất vào tay đối phương. Thuật ngữ này thường dùng trong quân sự, nhưng cũng có thể dùng trong ngữ cảnh tổ chức, công việc.
    • Giữ vững không thay đổi: Trong nghĩa bóng, "chốt giữ" có nghĩaduy trì một quyết định, lập trường hoặc giá trị một cách kiên định.
dụ sử dụng
  • Quân sự:

    • Bộ đội được lệnh chốt giữ đồn tiền tiêu. (Quân đội nhiệm vụ chiếm giữ bảo vệ đồn tiền tiêu.)
    • Họ phải chốt giữ vị trí này cho đến khi viện binh. (Họ phải duy trì kiểm soát vị trí này cho đến khi nhận được sự hỗ trợ.)
  • Nghĩa bóng:

    • Anh ấy luôn chốt giữ quan điểm của mình trong cuộc họp. (Anh ấy kiên định bảo vệ lập trường của mình trong cuộc họp.)
    • Công ty cần chốt giữ các giá trị cốt lõi để phát triển bền vững. (Công ty cần duy trì không thay đổi các giá trị nền tảng để phát triển lâu dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chốt giữ vị trí chiến lược": chiếm giữ bảo vệ một địa điểm tầm quan trọng quyết định trong chiến dịch.

    • Việc chốt giữ vị trí chiến lược này quyết định thắng lợi của trận đánh. (Chiếm giữ bảo vệ địa điểm quan trọng này quyết định kết quả của trận chiến.)
  • "chốt giữ lập trường": kiên quyết bảo vệ quan điểm, không nhượng bộ.

    • bị phản đối, ông ấy vẫn chốt giữ lập trường của mình. ( bị chỉ trích, ông ấy vẫn kiên định với quan điểm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chốt (động từ): cố định, khóa lại; hoặc (danh từ) vật dùng để khóa, giữ.

    • Chốt cửa lại trước khi ra ngoài. (Khóa cửa lại trước khi đi ra ngoài.)
  • Giữ (động từ): bảo vệ, không để mất; duy trì.

    • Hãy giữ gìn sức khỏe. (Bảo vệ sức khỏe của bạn.)
  • Giữ vững (động từ): duy trìtrạng thái ổn định, không suy chuyểngần nghĩa với "chốt giữ".

    • Họ giữ vững tinh thần gặp khó khăn. (Họ duy trì tinh thần ổn định gặp khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiếm giữ: chiếm lĩnh duy trì quyền kiểm soát.
  • Bảo vệ: che chở, giữ gìn khỏi nguy hiểm.
  • Cố thủ: kiên quyếtlại phòng thủ tại một vị trí.
Thành ngữ liên quan
  • Chốt giữ như đinh đóng cột: giữ vững một quyết định hoặc vị trí một cách chắc chắn, không lay chuyển.
    • Anh ấy chốt giữ như đinh đóng cột với kế hoạch đã đề ra. (Anh ấy kiên định không thay đổi với kế hoạch đã đề ra.)