chủ lực

  1. dt. (H. chủ: cốt yếu; lực: sức) Thuộc lực lượng chính của mình: Bộ đội chủ lực lực lượng trang động (VNgGiáp).
chủ lực
Bộ đội chủ lực hành quân trên con đường rừng.