chủ nghĩa

Học thuật
Thân thiện
chủ nghĩa

Chủ nghĩa nhân đạo đề cao giá trị và quyền lợi của con người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sởthuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo một định hướng nhất định. Từ này thường dùng để chỉ một học thuyết, một trường phái tư tưởng hệ thống ảnh hưởng rộng rãi.
  2. Yếu tố cấu tạo từ:

    • Yếu tố ghép trước, dùng để cấu tạo danh từ chỉ các học thuyết, hệ tư tưởng.
    • Yếu tố ghép sau, dùng để cấu tạo tính từ chỉ tính chất, đặc điểm thuộc về một học thuyết, hệ tư tưởng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đứng độc lập):

    • Chủ nghĩa của ông ấy đã thu hút nhiều người theo. (Hệ thống tư tưởng của ông ấy đã thu hút nhiều người theo.)
    • Anh ta luôn tuyên truyền cho chủ nghĩa cá nhân. (Anh ta luôn tuyên truyền cho hệ tư tưởng đề cao cá nhân.)
  • Yếu tố ghép trước (tạo danh từ):

    • Chủ nghĩa Mác một hệ tư tưởng ảnh hưởng lớn. (Học thuyết Mác một hệ tư tưởng ảnh hưởng lớn.)
    • Chủ nghĩa yêu nước truyền thống quý báu của dân tộc. (Tư tưởng yêu nước truyền thống quý báu của dân tộc.)
  • Yếu tố ghép sau (tạo tính từ):

    • Lối sống thực dụng chủ nghĩa ấy không được khuyến khích. (Lối sống thực dụng, thiên về chủ nghĩa thực dụng ấy không được khuyến khích.)
    • Đó một nhà văn hiện thực chủ nghĩa. (Đó một nhà văn theo chủ nghĩa hiện thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo chủ nghĩa...": thể hiện sự tuân theo, ủng hộ một hệ tư tưởng nào đó.

    • Ông ấy sống theo chủ nghĩa khắc kỷ. (Ông ấy sống theo triết lý khắc kỷ.)
  • "mang tính chủ nghĩa": nhấn mạnh đặc điểm thuộc về một hệ tư tưởng, đôi khi mang sắc thái hơi máy móc, giáo điều.

    • Bài phê bình đó phần mang tính chủ nghĩa, thiếu đi sự linh hoạt. (Bài phê bình đó phần giáo điều, thiếu đi sự linh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ thuyết (danh từ): học thuyết, lý thuyết chính do một người hoặc một nhóm đề xướng. Từ này thường phạm vi hẹp hơn "chủ nghĩa".

    • Chủ thuyết Darwin về tiến hóa. (Học thuyết Darwin về tiến hóa.)
  • Hệ tư tưởng (danh từ): hệ thống các quan điểm, tư tưởng về thế giới xã hội. Đây từ gần nghĩa nhất với "chủ nghĩa" khi danh từ độc lập.

    • Hệ tư tưởng chính trị. (Hệ thống tư tưởng chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Học thuyết (danh từ): lý thuyết, hệ thống quan điểm tính khoa học về một lĩnh vực.
  • Trường phái (danh từ): tập hợp những người cùng theo một khuynh hướng, phương pháp sáng tác hoặc nghiên cứu nào đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ "chủ nghĩa" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Đa nguyên chủ nghĩa": tư tưởng thừa nhận chấp nhận sự tồn tại của nhiều hệ tư tưởng, quan điểm khác nhau trong xã hội.

    • Một xã hội dân chủ thường đề cao tinh thần đa nguyên chủ nghĩa. (Một xã hội dân chủ thường đề cao tinh thần thừa nhận sự đa dạng tư tưởng.)
  • "Duy tâm chủ nghĩa" / "Duy vật chủ nghĩa": các trường phái triết học đối lập, một bên coi ý thức tính thứ nhất (duy tâm), một bên coi vật chất tính thứ nhất (duy vật).

    • Cuộc tranh luận giữa duy tâm chủ nghĩa duy vật chủ nghĩa đã kéo dài hàng thế kỷ. (Cuộc tranh luận giữa trường phái duy tâm trường phái duy vật đã kéo dài hàng thế kỷ.)
chủ nghĩa

Chủ nghĩa nhân đạo đề cao giá trị và quyền lợi của con người.

  1. I. dt. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sởthuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó: chủ nghĩa duy vật biện chứng chủ nghĩa nhân đạo. II 1. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ: chủ nghĩa tư bản. 2. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ: tư bản chủ nghĩa.