chứng kiến

Học thuật
Thân thiện
chứng kiến

Tôi chứng kiến một con chim làm tổ trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn thấy tận mắt một sự việc, sự kiện đang xảy ra: Hành động trực tiếp quan sát ghi nhận một sự kiện bằng mắt của mình.
    • mặt xác nhận một sự kiện quan trọng bằng sự hiện diện của mình: Việc tham dự một nghi lễ, buổi lễ hay sự kiện chính thức với tư cách người mặt để công nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi đã chứng kiến toàn bộ vụ tai nạn từ ban công nhà mình. (Tôi đã nhìn thấy toàn bộ vụ tai nạn từ ban công nhà mình.)
    • ấy người duy nhất chứng kiến vụ trộm xảy ra lúc nửa đêm. ( ấy người duy nhất nhìn thấy vụ trộm xảy ra lúc nửa đêm.)
    • Ông ấy được mời đến chứng kiến lễ ký kết hợp đồng quan trọng. (Ông ấy được mời đến để mặt xác nhận lễ ký kết hợp đồng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chứng kiến tận mắt": Nhấn mạnh việc tự mình nhìn thấy, trải nghiệm trực tiếp.
    • Phóng viên đã chứng kiến tận mắt những hậu quả của trận động đất. (Phóng viên đã tự mình nhìn thấy những hậu quả của trận động đất.)
  • "làm người chứng kiến": Đóng vai trò nhân chứng mặt trong một sự kiện chính thức.
    • Luật sư của hai bên sẽ làm người chứng kiến cho thỏa thuận này. (Luật sư của hai bên sẽ đóng vai trò nhân chứng mặt cho thỏa thuận này.)
Biến thể từ gần giống
  • Chứng nhận (động từ): Xác nhận bằng văn bản hoặc thẩm quyền về một sự thật, một sự việc.
    • quan chức năng sẽ chứng nhận tính hợp pháp của giấy tờ. (Cơ quan chức năng sẽ xác nhận tính hợp pháp của giấy tờ.)
  • Nhân chứng (danh từ): Người đã trực tiếp nhìn thấy, nghe thấy hoặc trải qua sự việc.
    • Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng cho vụ án. (Cảnh sát đang tìm kiếm người đã trực tiếp thấy sự việc cho vụ án.)
  • Mục kích (động từ, từ Hán Việt): Nhìn thấy tận mắt (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Ông đã mục kích sự thay đổi của thành phố qua nhiều thập kỷ. (Ông đã tận mắt nhìn thấy sự thay đổi của thành phố qua nhiều thập kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tận mắt thấy: Nhìn thấy bằng chính mắt mình (nhấn mạnh tính trực tiếp).
  • Chứng giám (từ Hán Việt, trang trọng): Chứng kiến xác nhận, thường dùng trong các văn bản, nghi lễ quan trọng.
Các cụm từ liên quan
  • Chứng kiến lịch sử: mặt quan sát những sự kiện mang tính lịch sử.
    • Thế hệ đó đã chứng kiến lịch sử đất nước chuyển mình. (Thế hệ đó đã mặt quan sát những sự kiện lịch sử đất nước chuyển mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Tai nghe mắt thấy (chứng kiến): Nhấn mạnh độ tin cậy của thông tin khi chính mình nghe thấy trực tiếp.
    • Đây không phải tin đồn, chuyện tôi tai nghe mắt thấy (chứng kiến). (Đây không phải tin đồn, chuyện tôi tự mình nghe thấy trực tiếp.)
chứng kiến

Tôi chứng kiến một con chim làm tổ trên cành cây.

  1. đgt. 1. Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra: chứng kiến trận xátngã tư Lúc đó tôi chứng kiến. 2. Dự công nhận bằng sự mặt: chứng kiến lễ .