chứng kiến

  1. đgt. 1. Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra: chứng kiến trận xátngã tư Lúc đó tôi chứng kiến. 2. Dự công nhận bằng sự mặt: chứng kiến lễ .
chứng kiến
Tôi chứng kiến một con chim làm tổ trên cành cây.