chừng độ

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mức độ, giới hạn nhất định: "chừng độ" chỉ một mức độ vừa phải, không quá nhiều, không quá ít; hoặc một giới hạn người ta cần giữ để tránh thái quá.
    • Khoảng chừng, ước lượng: "chừng độ" còn được dùng để chỉ một số lượng hoặc thời gian ước tính, không chính xác tuyệt đối.
  2. Tính từ (dùng trong cụm từ " chừng độ"):

    • mức độ, tiết chế: Mô tả hành vi hoặc thái độ được kiểm soát, không quá đà, không thái quá.
dụ sử dụng
  • Danh từ (mức độ, giới hạn):

    • Làm việc chừng độ để giữ sức khỏe. (Làm việcmức vừa phải để bảo vệ sức khỏe.)
    • Anh ấy ăn uống chừng độ, không bao giờ quá no. (Anh ấy ăn uống giới hạn, không ăn quá mức cần thiết.)
  • Danh từ (khoảng chừng, ước lượng):

    • Chừng độ bốn mươi học sinh tham gia buổi học. (Khoảng bốn mươi học sinh tham gia.)
    • Chừng độ một tiếng nữa tôi sẽ đến. (Khoảng một giờ nữa tôi sẽ đến.)
  • Tính từ (trong cụm " chừng độ"):

    • ấy nói năng chừng độ, không bao giờ lỡ lời. ( ấy nói chuyện tiết chế, không thái quá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chừng độ": thành ngữ chỉ sự điều độ, biết kiểm soát.

    • Sống chừng độ bí quyết để trường thọ. (Sống điều độ bí quyết sống lâu.)
  • "vượt quá chừng độ": vượt quá giới hạn cho phép, trở nên thái quá.

    • Sự phê bình vượt quá chừng độ sẽ làm tổn thương người khác. (Phê bình quá mức sẽ gây hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Chừng (danh từ): mức độ, số lượng ước chừng.

    • Chừng ấy đủ rồi. (Số lượng đó đủ.)
  • Độ (danh từ): mức độ, cấp độ.

    • Độ nóng của nước 80 độ C. (Mức nóng của nước 80°C.)
  • Vô độ (tính từ): không giới hạn, quá mứctrái nghĩa với " chừng độ".

    • Ăn uống vô độ hại cho sức khỏe. (Ăn uống quá mức gây hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Mức độ: giới hạn, phạm vi.
  • Giới hạn: điểm dừng, ranh giới.
  • Điều độ: sự vừa phải, tiết chế.
Thành ngữ liên quan
  • chừng đỗi: mức độ, tiết chế, không thái quá.
    • Làm việc cũng nên chừng đỗi. (Làm việc cũng cần giới hạn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chừng độ"

chừng độ
Làm việc gì cũng nên có chừng độ.