chừng độ

  1. modération
    • Làm việc chừng độ
      travailler avec modération
  2. environ
    • Chừng độ bốn mươi học sinh
      environ quarante élèves

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chừng độ"

chừng độ
Làm việc gì cũng nên có chừng độ.