chững chạc

Học thuật
Thân thiện
chững chạc

Anh ấy bước vào phòng với dáng điệu chững chạc.

Định nghĩa

Tính từ: - Có vẻ đường hoàng, đứng đắn đáng tin cậy: "Chững chạc" dùng để miêu tả dáng vẻ, cử chỉ, lời nói hoặc cách ăn mặc toát lên sự trưởng thành, nghiêm túc phẩm cách. Từ này thường ám chỉ một sự ổn định, vững vàng trong tác phong, khiến người khác cảm giác tin tưởng, nể trọng.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dáng điệu của anh ấy rất chững chạc, không hề vội vã.
    • ấy ăn mặc chững chạc để đi dự buổi phỏng vấn quan trọng.
    • còn trẻ tuổi, anh ta đã biết cách nói năng chững chạc trước đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra chững chạc": cố gắng thể hiện vẻ đứng đắn, trưởng thành.
    • Cậu cố tỏ ra chững chạc khi đứng trước mặt khách của bố mẹ.
  • "thiếu sự chững chạc": không có vẻ ổn định, trưởng thành cần thiết.
    • Bài phát biểu của anh ta thiếu sự chững chạc, khiến người nghe khó tin tưởng.
Biến thể từ gần giống
  • Chững chặc (tính từ, phương ngữ): đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "chững chạc", chỉ sự vững vàng, chắc chắn.
  • Đứng đắn (tính từ): nghiêm túc, đúng mực. (Từ gần nghĩa, nhưng nhấn mạnh vào sự đúng đắn về đạo đức, lối sống hơn dáng vẻ bên ngoài).
  • Đường hoàng (tính từ): có vẻ oai vệ, trang nghiêm. (Từ gần nghĩa, thường dùng cho dáng vẻ bên ngoài).
Từ đồng nghĩa
  • Đàng hoàng: có vẻ chỉn chu, tử tế đúng mực.
  • Nghiêm trang: có vẻ nghiêm túc, trang trọng.
  • Vững vàng: kiên định, ổn định (thường dùng cho tinh thần, lập trường, có thể dùng ẩn dụ cho tác phong).
Từ trái nghĩa
  • Khinh suất: hấp tấp, thiếu suy nghĩ chín chắn.
  • Non nớt: chưa trưởng thành, thiếu kinh nghiệm.
  • Lôi thôi, luộm thuộm: không gọn gàng, chỉn chu (thường dùng cho ngoại hình, cách ăn mặc).
chững chạc

Anh ấy bước vào phòng với dáng điệu chững chạc.

  1. tt. Đường hoàng oai vệ: dáng điệu chững chạc ăn mặc chững chạc nói năng chững chạc.