chaff-cutter

/'tʃɑ:f,kʌtə/
Học thuật
Thân thiện
chaff-cutter

A farmer feeds hay into a chaff-cutter in the barn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy băm thức ăn (cho súc vật): Một loại máy nông nghiệp dùng để cắt hoặc băm nhỏ rơm, cỏ khô, thân cây ngô các phụ phẩm nông nghiệp khác thành những mảnh nhỏ, làm thức ăn cho gia súc như trâu, , ngựa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer used a chaff-cutter to prepare feed for his cattle. (Người nông dân đã sử dụng một chiếc máy băm thức ăn để chuẩn bị thức ăn cho đàn gia súc của mình.)
    • Before the invention of the mechanical chaff-cutter, cutting straw by hand was very laborious. (Trước khi phát minh ra máy băm thức ăn khí, việc cắt rơm bằng tay rất vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate a chaff-cutter": vận hành một máy băm thức ăn.
    • He learned how to operate a chaff-cutter safely. (Anh ấy đã học cách vận hành một máy băm thức ăn một cách an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaff (n): rơm rạ, trấu; phần vỏ trấu được tách ra khỏi hạt.
  • Straw cutter (n): máy cắt rơm (từ có nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Fodder chopper: máy băm thức ăn gia súc.
  • Forage harvester: máy thu hoạch băm thức ăn xanh ( chức năng rộng hơn).
chaff-cutter

A farmer feeds hay into a chaff-cutter in the barn.

danh từ
  1. máy băm thức ăn (cho súc vật)