chafferer

/'tʃæfərə/
Học thuật
Thân thiện
chafferer

A chafferer negotiates the price of a basket of apples at a market stall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay mặc cả: Một người thường xuyên thương lượng, trao đổi về giá cả khi mua bán, đặc biệt người thích mặc cả kỹ lưỡng hoặc dai dẳng để được mức giá thấp hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The market vendor sighed; he knew the old woman was a notorious chafferer who would argue over every penny. (Người bán hàngchợ thở dài; ông ta biết lão kia một người hay mặc cả khét tiếng, người sẽ tranh luận về từng đồng xu.)
    • As a skilled chafferer, he never paid the initial asking price for anything. ( một người hay mặc cả điêu luyện, anh ta chưa bao giờ trả giá ban đầu cho bất cứ thứ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái miêu tả một thói quen hoặc đặc điểm tính cách của một người trong các tình huống mua bán, hơn chỉ một hành động đơn lẻ. có thể hàm ý người đó rất kiên nhẫn, khéo léo, hoặc đôi khi phiền toái trong việc mặc cả.
Biến thể từ gần giống
  • Chaffer (động từ): mặc cả, thương lượng giá.
    • They spent an hour chaffering over the price of the carpet. (Họ đã dành một giờ để mặc cả về giá tấm thảm.)
  • Haggler (danh từ): người mặc cả (gần nghĩa với 'chafferer').
  • Negotiator (danh từ): người đàm phán (nghĩa rộng trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Haggler: người mặc cả.
  • Bargainer: người thương lượng, người mặc cả.
Từ trái nghĩa
  • Spendthrift: người tiêu xài hoang phí.
  • Big spender: người tiêu tiền nhiều, không mặc cả.
chafferer

A chafferer negotiates the price of a basket of apples at a market stall.

danh từ
  1. người hay mặc cả