chain letter

/'tʃein,letə/
Học thuật
Thân thiện
chain letter

A chain letter arrives in the mailbox with a list of names.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thư dây chuyền: Một bức thư (hoặc thông điệp điện tử) yêu cầu người nhận sao chép gửi nhiều bản cho những người khác, thường với lời hứa hẹn về may mắn, tiền bạc hoặc với lời đe dọa về điều xấu nếu không chuyển tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I received a chain letter promising good luck if I forwarded it to ten friends. (Tôi nhận được một thư dây chuyền hứa hẹn sự may mắn nếu tôi chuyển tiếp cho mười người bạn.)
    • She ignored the chain letter because she thought it was just a hoax. ( ấy phớt lờ bức thư dây chuyền nghĩ đó chỉ trò lừa bịp.)
    • In the past, chain letters were sent by post, but now they are mostly spread via email and social media. (Trước đây, thư dây chuyền được gửi qua bưu điện, nhưng giờ đây chúng chủ yếu được lan truyền qua email mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to break the chain": phá vỡ dây chuyền (không chuyển tiếp thư dây chuyền).

    • He decided to break the chain and delete the email. (Anh ấy quyết định phá vỡ dây chuyền xóa email đó đi.)
  • "to be part of a chain letter scheme": một phần của mô hình thư dây chuyền.

    • Be cautious of any message that asks you to be part of a chain letter scheme. (Hãy thận trọng với bất kỳ tin nhắn nào yêu cầu bạn trở thành một phần của mô hình thư dây chuyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Chain email (n): thư điện tử dây chuyền (một dạng hiện đại của thư dây chuyền).

    • That chain email has been circulating for years. (Bức thư điện tử dây chuyền đó đã được lan truyền trong nhiều năm.)
  • Pyramid scheme (n): mô hình kim tự tháp, mô hình đa cấp (một hình thức lừa đảo tài chính chế lan truyền tương tự, nhưng khác biệt về bản chất).

    • A pyramid scheme is illegal, while a chain letter is often just a nuisance. (Mô hình kim tự tháp bất hợp pháp, trong khi thư dây chuyền thường chỉ thứ phiền toái.)
Từ đồng nghĩa
  • Circular letter: thư luân chuyển, thư thông (thư được gửi đồng loạt đến nhiều người, nhưng không nhất thiết yêu cầu chuyển tiếp).
  • Hoax letter: thư lừa đảo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "chain letter".)

Thành ngữ liên quan
  • A chain is only as strong as its weakest link: Một dây chuyền chỉ chắc khỏe bằng mắt xích yếu nhất của . (Thành ngữ này nói về sự phụ thuộc lẫn nhau, đôi khi được nhắc đến gián tiếp trong ngữ cảnh thư dây chuyền khi nói về việc dây chuyền bị đứt nếu ai đó không chuyển tiếp.)
    • The chain letter stopped because someone broke the chain—a chain is only as strong as its weakest link. (Bức thư dây chuyền dừng lại ai đó đã phá vỡ một dây chuyền chỉ chắc khỏe bằng mắt xích yếu nhất của .)
chain letter

A chain letter arrives in the mailbox with a list of names.

danh từ
  1. thư dây chuyền (mỗi người nhận phải chép ra nhiều bản rồi gửi cho người khác)