chair warmer

/'tʃeə,wɔ:mə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng lười biếng, anh chàngcông rỗi nghề
chair warmer
A man who is a chair warmer sits idly in the office all day.