chamber orchestra

/'tʃeimbə'ɔ:kistrə/
Học thuật
Thân thiện
chamber orchestra

A chamber orchestra performs a piece by Mozart in a concert hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dàn nhạc phòng: Một dàn nhạc cổ điển quy mô nhỏ, thường bao gồm từ 10 đến 40 nhạc công. Tên gọi này bắt nguồn từ việc các dàn nhạc loại này ban đầu biểu diễn trong các không gian tương đối nhỏ như phòng khách hoặc phòng hòa nhạc thính phòng, thay vì trong các nhà hát lớn. Họ thường biểu diễn các tác phẩm âm nhạc thính phòng (chamber music) các bản concerto giao hưởng với quy mô phù hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city's chamber orchestra will perform works by Mozart and Haydn tonight. (Dàn nhạc phòng của thành phố sẽ biểu diễn các tác phẩm của Mozart Haydn tối nay.)
    • She plays the violin in a professional chamber orchestra. ( ấy chơi violin trong một dàn nhạc phòng chuyên nghiệp.)
    • The acoustics of this hall are perfect for a chamber orchestra. (Âm học của hội trường này hoàn hảo cho một dàn nhạc phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To perform with a chamber orchestra": Biểu diễn cùng một dàn nhạc phòng.

    • The pianist will perform a concerto with a chamber orchestra. (Nghệ sĩ dương cầm sẽ biểu diễn một bản concerto cùng một dàn nhạc phòng.)
  • "Chamber orchestra repertoire": Các tác phẩm trong danh mục biểu diễn tiêu biểu cho dàn nhạc phòng, thường bao gồm nhạc Baroque, Cổ điển một số tác phẩm Lãng mạn hoặc Hiện đại được viết cho quy mô nhỏ.

    • Their chamber orchestra repertoire focuses on early classical music. (Danh mục biểu diễn của dàn nhạc phòng họ tập trung vào âm nhạc cổ điển giai đoạn đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Orchestra (n): Dàn nhạc giao hưởng. Một tập hợp lớn hơn nhiều các nhạc công, thường chơi trong các nhà hát lớn.
  • Symphony orchestra (n): Dàn nhạc giao hưởng. Quy mô rất lớn, đầy đủ các bộ dây, hơi, , thường biểu diễn các bản giao hưởng.
  • String orchestra (n): Dàn nhạc dây. Chỉ bao gồm các nhạc cụ thuộc bộ dây (violin, viola, cello, double bass).
  • Chamber music (n): Nhạc thính phòng. Thể loại âm nhạc viết cho một nhóm nhỏ các nhạc công, mỗi thường do một nhạc công đảm nhiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Small orchestra: Dàn nhạc nhỏ.
  • Chamber ensemble: Nhóm nhạc thính phòng (có thể chỉ một nhóm nhỏ hơn linh hoạt hơn một dàn nhạc phòng tiêu chuẩn).
chamber orchestra

A chamber orchestra performs a piece by Mozart in a concert hall.

danh từ
  1. dàn nhạc phòng (dàn nhạc nhỏ, chỉ chơi trong phòng)