chambrer

ngoại động từ
  1. tách riêng ra để thuyết phục (ai)
  2. nhốt trong buồng
    • Chambrer ses enfants
      nhốt con trong buồng
    • chambrer une bouteille de vin
      cho chai rượu vang vào trong phòng cho ấm lên một ít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống