chambrière

Học thuật
Thân thiện
chambrière

Une chambrière tient un plateau avec une tasse de thé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Roi ngựa: Một cây roi dùng để điều khiển hoặc thúc ngựa.
    • Chân chống (xe bò): Một thanh gỗ hoặc kim loại dùng để chống đỡ thùng xekhi không ngựa kéo.
    • (Từ , nghĩa ) Chị hầu buồng, sen: Người phụ nữ làm công việc phục vụ, dọn dẹp trong các phòng của một gia đình quý tộc hoặc giàu có.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le cocher tenait une chambrière pour guider les chevaux. (Người đánh xe ngựa cầm một cây roi ngựa để điều khiển những con ngựa.)
    • Il faut baisser la chambrière pour stabiliser la charrette. (Phải hạ chân chống xuống để giữ cho xe bò được ổn định.)
    • Dans le roman du XIXe siècle, la chambrière ouvrit la porte de la chambre. (Trong cuốn tiểu thuyết thế kỷ 19, hầu buồng đã mở cửa phòng ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être souple comme une chambrière": (Thành ngữ) Dẻo dai như một cây roi ngựa, dùng để miêu tả một người rất mềm dẻo, linh hoạt.
    • Ce danseur est souple comme une chambrière. (Vũ công này dẻo dai như một cây roi ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chambrer (động từ): Làm ấm (rượu vang) ở nhiệt độ phòng.
  • Chambranle (danh từ giống đực): Khung cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "roi ngựa": Cravache (roi da), Fouet (roi).
  • Pour "chân chống (xe bò)": Béquille (cái chống), Support (giá đỡ).
  • Pour "chị hầu buồng" (từ ): Femme de chambre (hầu phòng), Servante (người hầu gái).
Lưu ý

Từ "chambrière" với nghĩa "chị hầu buồng" ngày nay được coi là từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Các từ như "femme de chambre" hoặc "agent d'entretien" thường được dùng thay thế. Hai nghĩa còn lại ("roi ngựa" "chân chống") vẫn được sử dụng trong các ngữ cảnh đặc thù liên quan đến ngựa xe ngựa.

chambrière

Une chambrière tient un plateau avec une tasse de thé.

danh từ giống cái
  1. roi ngựa
  2. chân chống (xe bò)
  3. (từ , nghĩa ) chị hầu buồng, sen

Từ gần giống