chambrière

danh từ giống cái
  1. roi ngựa
  2. chân chống (xe bò)
  3. (từ , nghĩa ) chị hầu buồng, sen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chambrière
Une chambrière tient un plateau avec une tasse de thé.