chameleonic

/kə,mi:li'ɔnik/
Học thuật
Thân thiện
chameleonic

A politician's chameleonic statements shift with every opinion poll.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay thay đổi, luôn biến sắc: "chameleonic" mô tả tính chất hay thay đổi, dễ dàng thích nghi hoặc biến đổi giống như loài tắc kè hoa thay đổi màu da. Từ này thường chỉ sự không ổn định, không kiên định trong tính cách, quan điểm hoặc biểu hiện bên ngoài.
    • Đa dạng, linh hoạt: Trong một ngữ cảnh tích cực hơn, có thể chỉ khả năng thích ứng linh hoạt với nhiều hoàn cảnh khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His chameleonic personality makes it hard to know what he truly believes. (Tính cách hay thay đổi của anh ấy khiến người ta khó biết anh ấy thực sự tin điều .)
    • The actor is known for his chameleonic ability to disappear into any role. (Nam diễn viên được biết đến với khả năng linh hoạt biến hóa vào bất kỳ vai diễn nào.)
    • Her style is chameleonic, shifting from classic to avant-garde. (Phong cách của ấy rất hay thay đổi, chuyển từ cổ điển sang tiên phong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chameleonic nature": bản chất hay thay đổi.
    • The politician's chameleonic nature was seen as both an asset and a flaw. (Bản chất hay thay đổi của chính trị gia đó được xem vừa tài sản vừa khiếm khuyết.)
  • "chameleonic talent": tài năng đa dạng, có thể biến hóa.
    • She impressed the critics with her chameleonic talent across different musical genres. ( ấy đã gây ấn tượng với các nhà phê bình bằng tài năng đa dạng của mình trên nhiều thể loại âm nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chameleon (danh từ): con tắc kè hoa; người hay thay đổi.
    • He is a social chameleon, blending into any group. (Anh ta một người hay thay đổi trong xã hội, hòa nhập vào bất kỳ nhóm nào.)
  • Chameleon-like (tính từ): giống như tắc kè hoa, hay thay đổi.
    • Her chameleon-like adaptability saved the project. (Khả năng thích nghi hay thay đổi của ấy đã cứu dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Changeable: hay thay đổi, không ổn định.
  • Protean: đa dạng, nhiều hình thức (nhấn mạnh khả năng biến đổi linh hoạt).
  • Mercurial: thất thường, nhanh chóng thay đổi tâm trạng.
  • Versatile: đa năng, linh hoạt (thường mang nghĩa tích cực).
Từ trái nghĩa
  • Constant: kiên định, không thay đổi.
  • Steadfast: kiên định, vững vàng.
  • Immutable: bất biến, không thể thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • To be a chameleon: (thành ngữ) chỉ một người tính cách hay thay đổi để phù hợp với hoàn cảnh.
    • In the business world, you sometimes have to be a chameleon to succeed. (Trong thế giới kinh doanh, đôi khi bạn phải một người hay thay đổi để thành công.)
chameleonic

A politician's chameleonic statements shift with every opinion poll.

tính từ
  1. luôn luôn biến sắc
  2. hay thay đổi, không kiên định