champenois

Học thuật
Thân thiện
champenois

Le vigneron champenois récolte des raisins dans son vignoble.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) vùng Champagne: Từ này dùng để chỉ những đặc điểm, sản phẩm hoặc con người nguồn gốc từ vùng Champagne của Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le vignoble champenois est célèbre dans le monde entier. (Vườn nho vùng Champagne nổi tiếng khắp thế giới.)
    • Elle est fière de son héritage champenois. ( ấy tự hào về di sản vùng Champagne của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Méthode champenoise": Phương pháp sản xuất rượu vang sủi tăm truyền thống của vùng Champagne.
    • Ce crémant est élaboré selon la méthode champenoise. (Loại rượu vang sủi tăm này được sản xuất theo phương pháp Champagne.)
Biến thể từ gần giống
  • Champagne (danh từ riêng): Tên vùng địacủa Pháp.
  • Champenois, Champenoise (danh từ): Người dân sinh sốngvùng Champagne.
Từ đồng nghĩa
  • De la Champagne: (Thuộc) vùng Champagne.
champenois

Le vigneron champenois récolte des raisins dans son vignoble.

tính từ
  1. (thuộc) vùng Săm-pa-nhơ (Pháp)

Từ gần giống

Từ chứa "champenois"