champer-pot

/'tʃeimbəpɔt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chậu đái đêm, cái : Một vật dụng bằng sứ hoặc kim loại, hình dạng giống như một cái chậu nhỏ quai xách thường nắp, được sử dụng trong phòng ngủ vào ban đêm thay cho nhà vệ sinh, đặc biệt phổ biến trước khi nhà vệ sinh trong nhà hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the old days, a champer-pot was kept under the bed for nighttime use. (Ngày xưa, một cái thường được để dưới gầm giường để dùng vào ban đêm.)
    • The maid emptied and cleaned the champer-pot every morning. (Người hầu làm trống vệ sinh cái chậu đái đêm mỗi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use a champer-pot": sử dụng cái .
    • When traveling in the countryside, they sometimes had to use a champer-pot. (Khi du lịchvùng nông thôn, đôi khi họ phải sử dụng cái .)
Biến thể từ gần giống
  • Chamber pot (n): Cách viết phát âm phổ biến hơn của "champer-pot". Cùng một nghĩa.
  • Potty (n, thông tục): (thường dùng cho trẻ nhỏ).
  • Jerry pot (n, tiếng lóng ): .
Từ đồng nghĩa
  • Night soil vessel: Vật đựng phân (cách nói trang trọng/trong lịch sử).
  • Bedpan: Chậu vệ sinh cho người bệnh (thường dùng trong bệnh viện, có thể hơi khác về hình dáng mục đích sử dụng).
danh từ
  1. chậu đái đêm, cái