champollion

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Champollion tên của một nhà ngôn ngữ học Ai Cập học người Pháp (1790–1832), người đầu tiên giải mã thành công chữ tượng hình Ai Cập cổ đại vào năm 1821 bằng cách nghiên cứu Bia đá Rosetta.

dụ sử dụng
  • (Champollion spent many years comparing the inscriptions on the Rosetta Stone.)
  • (Thanks to Champollion's work, we can read ancient Egyptian texts.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phương pháp Champollion": Cách tiếp cận so sánh đa ngôn ngữ (Hy Lạp, Demotic, chữ tượng hình) để giải mã một hệ thống chữ viết chưa biết.
    • Các nhà khảo cổ học ngày nay vẫn áp dụng phương pháp Champollion để nghiên cứu các chữ viết cổ. (Archaeologists today still apply the Champollion method to study ancient scripts.)
Biến thể từ gần giống
  • Champollionian (tính từ): Thuộc về Champollion hoặc liên quan đến công trình giải mã của ông.
    • Nghiên cứu Champollionian đã mở ra một kỷ nguyên mới cho Ai Cập học. (Champollionian research opened a new era for Egyptology.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà giải mã chữ tượng hình (hieroglyph decipherer): Mô tả chức năng của Champollion, nhưng không phải tên riêng.
  • Người tiên phong trong Ai Cập học (pioneer of Egyptology): Nhấn mạnh vai trò khai phá của ông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "champollion" đây danh từ riêng chỉ người.
Thành ngữ liên quan
  • "Giải mã như Champollion" (to decipher like Champollion): Một cách nói ẩn dụ để chỉ việc giải quyết một vấn đề phức tạp bằng trí tuệ sự kiên trì.
    • ấy đã giải mã bức thư mật mã như Champollion, tìm ra ý nghĩa ẩn giấu. (She deciphered the coded letter like Champollion, uncovering the hidden meaning.)

Từ gần giống