change-over

/'tʃeindʤ,ouvə/
Học thuật
Thân thiện
change-over

The factory manager announced a change-over to the new assembly line.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thay đổi thiết bị, nhân sự hoặc hệ thống làm việc: Chỉ quá trình chuyển từ cái này sang cái khác, thường trong một tổ chức, dây chuyền sản xuất hoặc hệ thống.
    • Sự thay đổi ý kiến: Chỉ việc một người thay đổi quan điểm, lập trường của mình.
    • Sự thay đổi tình thế: Chỉ sự biến chuyển, xoay chuyển của một hoàn cảnh, tình huống.
    • Sự đối chiếu (trong vật ): Chỉ hành động so sánh, đối chiếu các giá trị hoặc trạng thái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory will be closed for a week during the change-over to the new machinery. (Nhà máy sẽ đóng cửa một tuần trong quá trình thay đổi sang thiết bị mới.)
    • His change-over from supporting the policy to opposing it surprised everyone. (Sự thay đổi ý kiến của anh ấy từ ủng hộ sang phản đối chính sách đã làm mọi người ngạc nhiên.)
    • The sudden change-over in the political landscape created uncertainty. (Sự thay đổi tình thế đột ngột trong bối cảnh chính trị đã tạo ra sự bất ổn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to effect a change-over": thực hiện một sự chuyển đổi.

    • The company is planning to effect a complete change-over to renewable energy. (Công ty đang lên kế hoạch thực hiện một sự chuyển đổi hoàn toàn sang năng lượng tái tạo.)
  • "a smooth change-over": một sự chuyển đổi suôn sẻ, không trục trặc.

    • We need to ensure a smooth change-over between the day shift and the night shift. (Chúng ta cần đảm bảo một sự chuyển giao ca làm suôn sẻ giữa ca ngày ca đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Changeover (n): Cách viết liền, cùng nghĩa với "change-over".
    • The system changeover is scheduled for midnight. (Việc chuyển đổi hệ thống được lên lịch vào nửa đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Transition: sự chuyển tiếp, quá độ.
  • Shift: sự thay đổi, sự dịch chuyển.
  • Conversion: sự chuyển đổi (thường về hình thức, chức năng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "change-over" với tư cách một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "change-over".)

change-over

The factory manager announced a change-over to the new assembly line.

danh từ
  1. sự thay đổi thiết bị; sự thay đổi nhân viên; sự thay đổi hệ thống làm việc
  2. sự thay đổi ý kiến
  3. sự thay đổi tình thế
  4. (vật ) sự đối chiếu