chapeauter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đội cho ai đó: Hành động đặt lên đầu một người.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Chịu trách nhiệm quản lý, giám sát hoặc bảo trợ: Chỉ việc một người hoặc một bộ phận quyền lực hoặc trách nhiệm cao hơn bao quát, kiểm soát hoặc hỗ trợ cho một hoạt động, dự án hoặc một nhóm người khác.
    • Đứngvị trí cao hơn, cấp bậc trên: Chỉ vị trí thứ bậc hoặc quyền hạn vượt trội.
    • (Báo chí) Viết phần tít lớn, mào đầu: Hành động viết tiêu đề chính, nổi bật cho một bài báo.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Avant de sortir, elle chapeaute son fils. (Trước khi ra ngoài, ấy đội cho con trai.)
    • Le directeur chapeaute plusieurs départements. (Giám đốc chịu trách nhiệm quản nhiều phòng ban.)
    • Ce ministère chapeaute l'ensemble des projets environnementaux. (Bộ này đứng ra bảo trợ toàn bộ các dự án môi trường.)
    • Dans la hiérarchie, le directeur général chapeaute tous les autres employés. (Trong hệ thống cấp bậc, tổng giám đốc đứng trên tất cả các nhân viên khác.)
    • Le rédacteur en chef a chapeauté l'article sur la une. (Tổng biên tập đã viết tít lớn cho bài báotrang nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être chapeauté par": Được ai đó/quyền lực nào đó bảo trợ hoặc giám sát.
    • L'événement est chapeauté par la mairie. (Sự kiện được thành phố bảo trợ.)
  • Nghĩa bóng thân mật (săn sóc): Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình, thân thiết.
    • Grand-mère adore chapeauter ses petits-enfants. ( rất thích săn sóc các cháu của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Chapeau (danh từ): Cái . (Đâygốc của động từ).
  • Sous-chapeauter (ngoại động từ): Quảncấp dưới, một phần của cấu trúc được "chapeauter".
  • Superviser (động từ): Giám sát (từ đồng nghĩa gần, trang trọng hơn).
  • Coiffer (động từ): Đội ( nón), nhưng ít dùng với nghĩa bóng quản lý.
Từ đồng nghĩa
  • Diriger: Chỉ đạo, lãnh đạo.
  • Superviser: Giám sát.
  • Coordonner: Điều phối.
  • Encadrer: Hướng dẫn, quản lý (một nhóm).
  • Parrainer: Bảo trợ, đỡ đầu.
Các cụm từ liên quan
  • Chapeauter un projet: Chịu trách nhiệm chính/điều phối một dự án.
  • Chapeauter une équipe: Quản lý, lãnh đạo một đội nhóm.
  • Chapeauter un dossier: Phụ trách một hồ sơ, một vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • Porter le chapeau: (Nghĩa bóng) Chịu trách nhiệm, gánh vác hậu quả, thườngtiêu cực. ( - Anh tangười phải chịu trách nhiệm cho lỗi này.)
    • Lưu ý: Thành ngữ này ("porter le chapeau") khác với động từ "chapeauter", mặc dù cùng gốc từ "chapeau".
ngoại động từ
  1. (thân mật) đội cho
    • Chapeauter un enfant
      đội cho em bé
  2. (thân mật) săn sóc
  3. đứng hàng trên, đứng bậc trên
  4. viết mào đầu (cho bài báo)