chaps

/tʃæps/
Học thuật
Thân thiện
chaps

A cowboy wears leather chaps while riding his horse.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Quần da bảo vệ ống chân: Một loại trang phục bằng da, không phần mông đùi, được mặc bên ngoài quần thường để bảo vệ chân của người cưỡi ngựa, đặc biệt cao bồi, khỏi cây cỏ, thời tiết các chấn thương khác. Đây từ viết tắt của "chaparajos".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cowboy put on his leather chaps before mounting the horse. (Tay cao bồi xỏ đôi quần da bảo hộ vào trước khi leo lên ngựa.)
    • Her chaps were decorated with intricate tooling and silver conchos. (Đôi quần da của ấy được trang trí bằng những họa tiết chạm khắc phức tạp khuy bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Shotgun chaps": Một kiểu quần da bảo hộ ôm sát toàn bộ chân, thường được cài bằng khóa kéo hoặc dây buộc dọc theo đường may phía ngoài.

    • He preferred shotgun chaps for their sleek look and full coverage. (Anh ấy thích kiểu quần da bảo hộ ôm chân vẻ ngoài bóng bẩy khả năng bảo vệ toàn diện của chúng.)
  • "Batwing chaps" hoặc "Shotgun chaps": Các thuật ngữ chỉ những kiểu dáng cụ thể của chaps, phân biệt bởi độ rộng cách thiết kế của ống chân.

Biến thể từ gần giống
  • Chaparajos (n): Từ gốc tiếng Tây Ban Nha, dạng đầy đủ của "chaps".
  • Leggings (n): Ống quần, cạp (trang phục bảo hộ chân nói chung, không nhất thiết bằng da hoặc dành cho cưỡi ngựa).
  • Gaiters (n): Bọc ống chân (thường che từ mắt cá đến dưới đầu gối).
Từ đồng nghĩa
  • Riding leggings: Quần/ống bảo hộ để cưỡi ngựa.
  • Leg protectors: Đồ bảo vệ chân.
Lưu ý
  • Từ "chaps" ở đây luôndạng số nhiều chỉ loại trang phục. khác biệt hoàn toàn với danh từ số ít "chap" (có nghĩa "anh chàng, ").
  • Việc sử dụng từ này gắn liền với văn hóa miền Tây nước Mỹ các hoạt động cưỡi ngựa, chăn gia súc.
chaps

A cowboy wears leather chaps while riding his horse.

danh từ số nhiều
  1. (viết tắt) của chaparajo