charentais

Học thuật
Thân thiện
charentais

Une famille déguste un melon charentais à la fin d'un repas.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) xứ Charente: Từ này chỉ tính chất liên quan đến vùng Charente, một tỉnhphía tây nam nước Pháp. thường được dùng để mô tả các sản phẩm, đặc điểm văn hóa hoặc con người xuất phát từ vùng này.
    • (Thuộc) xứ Sa-răng-: Đâycách gọi trong tiếng Việt dựa trên phiên âm từ "Charente", cũng mang nghĩa tương tự.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le cognac est un spiritueux charentais. (Cognacmột loại rượu mạnh của vùng Charente.)
    • Nous avons visité un village charentais typique. (Chúng tôi đã thăm một ngôi làng điển hình của vùng Charente.)
    • L'accent charentais est très mélodieux. (Giọng nói vùng Charente rất du dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa ("un Charentais / une Charentaise"): Khi viết hoa, từ này trở thành danh từ chỉ người (nam/ nữ) sinh sốngvùng Charente.
    • Mon voisin est un Charentais pur souche. (Hàng xóm của tôimột người Charente gốc.)
    • Les Charentaises sont réputées pour leur accueil chaleureux. (Những người phụ nữ vùng Charente nổi tiếng sự tiếp đón nồng hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Charente (danh từ riêng): Tên tỉnh dòng sôngPháp.
  • Charente-Maritime (danh từ riêng): Tên một tỉnh khác trong khu vực, giáp với tỉnh Charente.
  • Charentaise (danh từ, viết hoa): Người phụ nữ vùng Charente; (danh từ, không viết hoa): Một loại dép lót trong bằng len truyền thống của vùng này.
Từ đồng nghĩa
  • De la Charente: (Thuộc về) Charente. Cụm từ này có nghĩa tương đương thường có thể thay thế cho "charentais" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Le patrimoine de la Charente est riche. (Di sản của vùng Charente rất phong phú.)
charentais

Une famille déguste un melon charentais à la fin d'un repas.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Sa-răng- (Pháp)