chargeableness

/,tʃɑ:dʤə'biliti/ Cách viết khác : (chargeableness) /'tʃɑ:dʤəblnis/
Học thuật
Thân thiện
chargeableness

The company's chargeableness for the project's expenses was clearly outlined in the contract.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tính vào: Việc ghi nhận một khoản tiền, chi phí, hoặc trách nhiệm vào tài khoản hoặc nghĩa vụ của một người nào đó.
    • Sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng: Trạng thái hoặc nghĩa vụ phải gánh vác một chi phí hoặc trách nhiệm cấp dưỡng.
    • Sự bắt phải chịu: Hành động áp đặt một gánh nặng, trách nhiệm hoặc nghĩa vụ lên ai đó.
    • Sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được: Tính chất của một hành động hoặc cá nhân có thể bị coi phạm tội bị đưa ra xét xử hoặc bị khiếu nại một cách hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chargeableness of the expenses to the project budget was carefully reviewed. (Sự tính các chi phí vào ngân sách dự án đã được xem xét cẩn thận.)
    • The law determines the chargeableness of parents for their children's education. (Luật pháp quy định sự phải chịu trách nhiệm của cha mẹ đối với việc học của con cái.)
    • The chargeableness of the suspect was in doubt due to lack of evidence. (Sự có thể buộc tội nghi phạm đã bị nghi ngờ do thiếu bằng chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Legal chargeableness": Khả năng bị truy tố theo pháp luật.
    • The prosecutor assessed the legal chargeableness of the act. (Công tố viên đánh giá khả năng bị truy tố theo pháp luật của hành vi.)
  • "Financial chargeableness": Tính chất có thể bị tính phí hoặc gánh chịu về mặt tài chính.
    • The contract clarifies the financial chargeableness of any overages. (Hợp đồng làm tính chất phải chịu về mặt tài chính đối với bất kỳ khoản vượt chi nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Chargeable (adj): Có thể bị tính phí; có thể bị buộc tội.
    • These services are chargeable to your account. (Các dịch vụ này có thể bị tính vào tài khoản của bạn.)
  • Chargeability (n): (Từ đồng nghĩa với 'chargeableness') Tính chất có thể bị tính phí hoặc buộc tội.
    • The chargeability of the costs was agreed upon in advance. (Tính chất có thể tính các chi phí đã được thỏa thuận trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Accountability: Trách nhiệm giải trình, tình trạng phải chịu trách nhiệm.
  • Liability: Trách nhiệm pháp , nghĩa vụ phải gánh vác.
  • Imputability: Tính có thể quy kết, có thể đổ lỗi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, ít khi kết hợp thành cụm động từ. Các cụm từ thường liên quan đến tính từ 'chargeable').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'chargeableness').

chargeableness

The company's chargeableness for the project's expenses was clearly outlined in the contract.

danh từ
  1. sự tính vào
  2. sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng
  3. sự bắt phải chịu
  4. sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được