chari-nile

chari-nile

A linguist studies a chart of the Chari-Nile language family.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Nhóm ngôn ngữ Chari-Nile: Một nhóm ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nin-Sahara, được nóimột số khu vực của Sudan, Zaire (nay Cộng hòa Dân chủ Congo), Uganda Tanzania.

dụ sử dụng
  • (Các ngôn ngữ Chari-Nile một phần của ngữ hệ Nin-Sahara rộng lớn hơn.)
  • (Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu nhóm ngôn ngữ Chari-Nile ở Đông Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chari-Nile phyla": các nhánh ngôn ngữ thuộc Chari-Nile.
    The Chari-Nile phyla include languages like Luo and Dinka. (Các nhánh ngôn ngữ Chari-Nile bao gồm các ngôn ngữ như Luo Dinka.)

  • "Chari-Nile subgroup": phân nhóm ngôn ngữ Chari-Nile.
    The Eastern Sudanic subgroup is a major branch of Chari-Nile. (Phân nhóm Đông Sudan một nhánh chính của Chari-Nile.)

Biến thể từ gần giống
  • Chari-Nile (tính từ): thuộc về nhóm ngôn ngữ Chari-Nile.
    The Chari-Nile linguistic features are distinct. (Các đặc điểm ngôn ngữ Chari-Nile rất riêng biệt.)

  • Nilo-Saharan (danh từ/tính từ): ngữ hệ Nin-Sahara (ngữ hệ lớn hơn chứa Chari-Nile).
    Nilo-Saharan is one of the major language families in Africa. (Ngữ hệ Nin-Sahara một trong những ngữ hệ chínhchâu Phi.)

Từ đồng nghĩa
  • Nhóm ngôn ngữ Nin-Sahara: không chính xác hoàn toàn Chari-Nile một nhóm con, nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh rộng. (Nhóm Chari-Nile đôi khi được gọi là một phân nhóm Nin-Sahara.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ riêng chỉ nhóm ngôn ngữ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.

Từ gần giống