charnel

Adjective
  1. kinh khủng, khủng khiếp (gợi nhắc đến sự chết chóc, hay người chết)
Noun
  1. hầm mộ hay tòa nhà cất giữ thi hài, hài cốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "charnel"

charnel
A charnel smell rose from the old stone crypt.