chattemite

Học thuật
Thân thiện
chattemite

Une femme fait la chattemite pour obtenir ce qu'elle veut.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người vờ dịu dàng, người giả vờ ngoan ngoãn: Dùng để chỉ một người (thườngphụ nữ) hành vi giả tạo, tỏ ra dịu dàng, ngọt ngào hoặc ngoan ngoãn một cách không thật lòng để đạt được mục đích nào đó.
  2. Tính từ:

    • Vờ dịu dàng, giả vờ ngoan ngoãn: Mô tả thái độ, cử chỉ hoặc cách cư xử giả tạo, tỏ ra dịu dàng ngoan ngoãn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Elle fait la chattemite pour obtenir ce qu'elle veut. (Cô ta vờ dịu dàng để đạt được thứ mình muốn.)
    • Méfie-toi de cette chattemite. (Hãy coi chừng kẻ giả vờ ngoan ngoãn đó.)
  • Tính từ:

    • Elle a pris un air chattemite. ( ấy làm ra vẻ dịu dàng giả tạo.)
    • Il a des sourires chattemites. (Anh ta những nụ cười giả vờ ngọt ngào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la chattemite": (thành ngữ) giả vờ dịu dàng, làm ra vẻ ngoan ngoãn.
    • Arrête de faire la chattemite, je te connais ! (Đừng giả vờ ngoan ngoãn nữa, tôi biết con người thật của anh rồi!)
Biến thể từ gần giống
  • Chat (danh từ): con mèo. Từ "chattemite" nguồn gốc từ hình ảnh con mèo vờ ngoan ngoãn.
  • Mielleux/euse (tính từ): ngọt ngào (có thể mang nghĩa giả tạo).
  • Hypocrite (tính từ/danh từ): đạo đức giả.
Từ đồng nghĩa
  • Faux-jeton (danh từ, thông tục): kẻ giả tạo, kẻ đạo đức giả.
  • Comédien/ne (danh từ): kẻ diễn kịch, người giả vờ.
Thành ngữ liên quan
  • Faire patte de velours: (nghĩa đen: giơ chân nhung; nghĩa bóng) tỏ ra dịu dàng, hiền lành để che giấu ý đồ xấu. Thành ngữ nàyý nghĩa rất gần với "faire la chattemite", xuất phát từ hình ảnh con mèo giấu móng vuốt trong bàn chân mềm mại.
chattemite

Une femme fait la chattemite pour obtenir ce qu'elle veut.

danh từ giống cái
  1. người vờ dịu dàng
    • Faire la chattemite
      vờ dịu dàng
tính từ
  1. vờ dịu dàng
    • Façons chattemites
      kiểu cách vờ dịu dàng