chaudière

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) nồi hơi
  2. (từ , nghĩa ) chảo, vạc
    • Chaudière en fonte
      cái chảo gan
    • Une chaudière de sucre
      một chảo đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chaudière
Une chaudière en fonte repose sur le poêle de la cuisine.