chaulage

danh từ giống đực
  1. sự bón vôi
  2. sự ngâm nước vôi
    • Chaulage des semences
      sự ngâm nước vôi hạt giống
  3. sự quét nước vôi (vào thân cây); sự vảy nước vôi (để trừ sâu bọ)
  4. sự tra vôi (vào nước đường)
chaulage
Le jardinier effectue le chaulage du tronc de l'arbre.