checkmate

/'tʃek'meit/
danh từ
  1. (đánh cờ) sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết
  2. sự thua, sự thất bại

Idioms

  • to play checkmate with somebody
    (đánh cờ) chiếu tướng bắt ai phải thua
ngoại động từ
  1. (đánh cờ) chiếu hết
  2. làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

checkmate
The chess player declares checkmate with a confident smile.