mate

/meit/
danh từ
  1. (đánh cờ) nước chiếu tướng
ngoại động từ
  1. (đánh cờ) chiếu tướng cho
danh từ
  1. bạn, bạn nghề
  2. con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời
  3. người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực
  4. (hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)
động từ
  1. kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau
  2. phủ chim,
  3. sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mate"

mate
The chess player announces mate after a decisive move.