cheesiness

/'tʃi:zinis/
Học thuật
Thân thiện
cheesiness

A cheesiness in the film made the audience groan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất sến, sáo rỗng: Chỉ chất lượng của thứ đó quá cảm xúc, lãng mạn, hoặc đạo đức giả một cách rẻ tiền thiếu tinh tế, thường cố tình gây xúc động mạnh.
    • Tính chất kém chất lượng, tầm thường: Chỉ sự tồi tệ, rẻ tiền, hoặcmức độ thấp nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I couldn't stand the cheesiness of that romantic movie. (Tôi không thể chịu nổi tính chất sến súa của bộ phim tình cảm đó.)
    • The cheesiness of the dialogue made the play hard to watch. (Tính chất sáo rỗng của lời thoại khiến vở kịch khó xem.)
    • He was embarrassed by the sheer cheesiness of the gift. (Anh ấy xấu hổ sự rẻ tiền thuần túy của món quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be full of cheesiness": tràn ngập sự sến súa/sáo rỗng.

    • His love letter was full of cheesiness. (Bức thư tình của anh ta tràn ngập sự sến súa.)
  • "to embrace the cheesiness": chấp nhận, thậm chí tận hưởng tính chất sến súa của một thứ đó.

    • The film doesn't try to be serious; it just embraces its own cheesiness. (Bộ phim không cố tỏ ra nghiêm túc; chỉ đơn thuần chấp nhận tính chất sến súa của chính .)
Biến thể từ gần giống
  • Cheesy (tính từ): sến, sáo rỗng, rẻ tiền.
    • That pick-up line was so cheesy. (Câu tán tỉnh đó thật sến.)
Từ đồng nghĩa
  • Corniness: tính chất sến, sáo rỗng (tương tự, thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
  • Tackiness: tính chất rẻ tiền, quê mùa, thiếu tinh tế.
  • Schmaltziness: tính chất ủy mị, cảm xúc rẻ tiền (đặc biệt trong âm nhạc hoặc phim ảnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Cheese factor": yếu tố sến/sáo rỗng (thường dùng để đánh giá mức độ).
    • The decorations had a high cheese factor. (Các đồ trang trí yếu tố sến rất cao.)
cheesiness

A cheesiness in the film made the audience groan.

danh từ
  1. chất phó mát; mùi phó mát
  2. sự đúng mốt; vẻ sang, vẻ bảnh
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tồi; hạng bét