chelae

/'tʃeilə/
danh từ, số nhiều chelae
  1. chú tiểu
  2. (động vật học) cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chelae
A crab uses its chelae to pick up a small shell.