chelsea
/'tʃelsi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Proper Noun):
- Khu vực nghệ sĩ ở Luân Đôn: "Chelsea" là tên một khu vực sang trọng ở trung tâm Luân Đôn, Anh, nổi tiếng với lịch sử là nơi sinh sống của nhiều nghệ sĩ, nhà văn và giới thượng lưu.
- Tên một câu lạc bộ bóng đá Anh: "Chelsea" cũng là tên viết tắt thông dụng của Câu lạc bộ Bóng đá Chelsea, có trụ sở tại khu vực này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Many famous painters once lived in Chelsea. (Nhiều họa sĩ nổi tiếng từng sống ở Chelsea.)
- Chelsea is known for its elegant architecture and expensive shops. (Chelsea nổi tiếng với kiến trúc thanh lịch và những cửa hàng đắt tiền.)
- He is a lifelong supporter of Chelsea. (Anh ấy là một cổ động viên trung thành của Chelsea.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chelsea bun": Một loại bánh ngọt cuộn có nguồn gốc từ khu Chelsea ở Luân Đôn, thường có nhân nho khô, quế và đường.
- I tried a traditional Chelsea bun at the bakery. (Tôi đã thử một chiếc bánh Chelsea truyền thống ở tiệm bánh.)
"Chelsea pensioner": Chỉ những cựu binh già được chăm sóc tại Bệnh viện Hoàng gia Chelsea, một cơ sở từ thiện dành cho cựu chiến binh ở Luân Đôn. Họ thường mặc đồng phục màu đỏ đặc trưng.
- We saw the Chelsea pensioners at the remembrance ceremony. (Chúng tôi đã thấy những cựu binh Chelsea tại buổi lễ tưởng niệm.)
Biến thể và từ liên quan
Chelsea F.C. (viết tắt): Câu lạc bộ Bóng đá Chelsea.
- Chelsea F.C. won the match last night. (Chelsea F.C. đã thắng trận đấu tối qua.)
Chelsea boot: Một kiểu giày ống cổ thấp, thường bằng da, có nguồn gốc từ thời Victoria và gắn liền với phong cách của khu Chelsea những năm 1950-1960.
- He wore a pair of sleek Chelsea boots. (Anh ấy đi một đôi giày Chelsea bóng lộn.)
danh từ
- khu vực nghệ sĩ (ở Luân-đôn)
Idioms
- chelsea bunbánh bao nhân hoa quả
- chelsea pensionnerlính già ở bệnh viện Hoàng gia (Anh)