chen chúc

  1. đgt. 1. Sát vào nhau nhiều quá: Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chp) 2. Len lỏi vào đám đông: Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (NgCgTrứ).
chen chúc
Người đi đường chen chúc nhau ở ngã tư đông đúc.