cheque-book

/'tʃekbuk/
Học thuật
Thân thiện
cheque-book

A man writes a cheque from his cheque-book at a desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sổ séc: Một cuốn sổ nhỏ do ngân hàng phát hành, chứa các tờ séc được đánh số sẵn, cho phép chủ tài khoản viết séc để rút tiền hoặc thanh toán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I need to order a new cheque-book from my bank. (Tôi cần đặt mua một cuốn sổ séc mới từ ngân hàng của mình.)
    • She took out her cheque-book to pay for the furniture. ( ấy lấy sổ séc ra để thanh toán cho đồ đạc.)
    • Keep your cheque-book in a safe place to prevent fraud. (Hãy giữ sổ séc của bạnnơi an toàn để phòng ngừa gian lận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cheque-book journalism": một hình thức báo chí các phóng viên trả một khoản tiền lớn để được câu chuyện độc quyền, thường từ những người nổi tiếng.
    • The scandal was exposed through cheque-book journalism. (Vụ bê bối bị phơi bày thông qua hình thức báo chí trả tiền mua tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Cheque (danh từ, Anh) / Check (danh từ, Mỹ): tờ séc, một văn bản ủy quyền ngân hàng trích tiền từ tài khoản người phát hành để trả cho người thụ hưởng.
  • Chequebook (danh từ): cách viết khác (không dấu gạch nối) của "cheque-book".
Từ đồng nghĩa
  • Book of cheques: sổ séc (cách diễn đạt khác).
  • Checkbook (Mỹ): sổ séc (cách viết dùng theo tiếng Anh Mỹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "cheque-book")

Thành ngữ liên quan
  • To have a healthy cheque-book: (nghĩa bóng) nhiều tiền trong tài khoản ngân hàng, khá giả.
    • After years of hard work, he finally has a healthy cheque-book. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy đã một tài khoản ngân hàng khỏe mạnh.)
cheque-book

A man writes a cheque from his cheque-book at a desk.

danh từ
  1. sổ séc