chestily

/'tʃestili/
Học thuật
Thân thiện
chestily

A woman walks chestily down the street.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách vênh váo, tự phụ: "chestily" mô tả cách hành xử hoặc nói năng với thái độ kiêu ngạo, ưỡn ngực ra để thể hiện sự tự tin quá mức hoặc coi thường người khác.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He walked chestily into the room, ignoring everyone. (Anh ta bước vào phòng một cách vênh váo, bỏ qua mọi người.)
    • "I know everything about it," she said chestily. ("Tôi biết mọi thứ về chuyện đó," ấy nói một cách tự phụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả lời nói hoặc hành động đầy thách thức: Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính mô tả để nhấn mạnh thái độ tiêu cực.
    • The boxer pounded his chest chestily before the match. ( quyền Anh đấm vào ngực mình một cách vênh váo trước trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chesty (tính từ): vênh váo, tự phụ; (từ y học) nhiều đờmngực.
    • He has a chesty cough. (Anh ấy bị ho đờm.) - nghĩa y học
    • I don't like his chesty attitude. (Tôi không thích thái độ vênh váo của anh ta.) - nghĩa thái độ
Từ đồng nghĩa
  • Arrogantly: một cách kiêu ngạo.
  • Haughtily: một cách ngạo mạn.
  • Pompously: một cách khoa trương, hợm hĩnh.
Từ trái nghĩa
  • Humbly: một cách khiêm tốn.
  • Meekly: một cách nhún nhường.
chestily

A woman walks chestily down the street.

phó từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ