chestiness

/'tʃestinis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ngực nở: Trạng thái cơ thể phần ngực phát triển rộng đầy đặn.
    • Tính hay ưỡn ngực làm bộ, tính vênh váo; tính tự phụ: Thái độ kiêu căng, tự phụ, thường thể hiện qua dáng điệu ưỡn ngực ra phía trước một cách khoa trương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His chestiness was obvious in his proud posture. (Sự vênh váo của anh ta thể hiện qua tư thế đầy tự phụ.)
    • The actor's chestiness came from his athletic build. (Vẻ nở nang của ngực người diễn viên đến từ thể hình thể thao của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with an air of chestiness": với vẻ vênh váo, tự đắc.
    • He walked into the room with an air of chestiness. (Anh ta bước vào phòng với vẻ vênh váo.)
Biến thể từ gần giống
  • Chesty (tính từ): (thông tục) ngực nở; vênh váo, tự phụ.
    • He gave a chesty laugh. (Anh ta cười một cách tự đắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrogance: sự kiêu ngạo.
  • Swagger: dáng điệu vênh váo, huênh hoang.
  • Pride: sự tự hào, sự kiêu hãnh (có thể theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • To puff out one's chest: ưỡn ngực, làm ra vẻ quan trọng.
    • He puffed out his chest to show his chestiness. (Anh ta ưỡn ngực ra để thể hiện sự vênh váo của mình.)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự ngực nở
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính hay ưỡn ngực làm bộ, tính vênh váo; tính tự phụ