chevaleresque
Học thuậtThân thiện
Un chevalier médiéval montre un comportement chevaleresque en aidant un voyageur.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hào hiệp: Mang phẩm chất cao quý, dũng cảm, lịch sự và sẵn sàng bảo vệ người yếu thế, đặc biệt là phụ nữ, theo tinh thần và lý tưởng của các hiệp sĩ thời Trung Cổ.
- Có tinh thần hiệp sĩ: Thể hiện sự cao thượng, danh dự, lòng trung thành và tôn trọng các quy tắc ứng xử nghiêm ngặt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Son attitude chevaleresque envers les dames était très appréciée. (Thái độ hào hiệp của anh ấy đối với các quý bà rất được đánh giá cao.)
- Un geste chevaleresque de pardon. (Một cử chỉ hào hiệp của sự tha thứ.)
- Les idéaux chevaleresques du Moyen Âge. (Những lý tưởng hiệp sĩ thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Un esprit chevaleresque": tinh thần hiệp sĩ, tinh thần hào hiệp.
- Il a agi avec un esprit chevaleresque, en défendant l'innocent. (Anh ta đã hành động với tinh thần hiệp sĩ, bảo vệ người vô tội.)
"Des manières chevaleresques": những cử chỉ/ cách cư xử hào hiệp.
- Il ouvrit la porte avec des manières chevaleresques. (Anh ấy mở cửa với những cử chỉ hào hiệp.)
Biến thể và từ gần giống
Chevalerie (danh từ giống cái): tinh thần hiệp sĩ, hành động hào hiệp; cũng chỉ tầng lớp hiệp sĩ.
- La chevalerie était un ordre militaire et social. (Tầng lớp hiệp sĩ là một cấp bậc quân sự và xã hội.)
Chevalier (danh từ giống đực): hiệp sĩ, người được phong tước hiệp sĩ.
- Un chevalier servant. (Một hiệp sĩ phục vụ / hộ tống.)
Từ đồng nghĩa
- Noble: cao quý, cao thượng.
- Généreux: hào hiệp, rộng lượng.
- Courtois: lịch sự, nhã nhặn (theo nghi thức).
Từ trái nghĩa
- Lâche: hèn nhát.
- Grossier: thô lỗ, thô tục.
- Égoïste: ích kỷ.
Un chevalier médiéval montre un comportement chevaleresque en aidant un voyageur.
tính từ
- hào hiệp