cheviot

/'ʃeviət/
Học thuật
Thân thiện
cheviot

A shepherd tends to a flock of cheviot sheep in a grassy field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một giống cừu: Chỉ một giống cừu cứng cáp, không sừng, nguồn gốc từ vùng đồi Cheviot, nổi tiếng với bộ lông len ngắn dày.
    • Loại vải len: Chỉ một loại vải len dệt thô, bền, thường được làm từ lông của giống cừu Cheviot hoặc len chất lượng tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ giống cừu):

    • The farmer raises Cheviots for their high-quality wool. (Người nông dân nuôi cừu Cheviot để lấy len chất lượng cao.)
    • Cheviots are well-suited to the harsh climate of the hills. (Giống cừu Cheviot rất thích hợp với khí hậu khắc nghiệt của vùng đồi.)
  • Danh từ (chỉ loại vải):

    • His winter coat was made of a durable cheviot. (Áo khoác mùa đông của anh ấy được làm từ vải cheviot bền chắc.)
    • This cheviot fabric is perfect for making sturdy trousers. (Loại vải cheviot này hoàn hảo để may những chiếc quần dài chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cheviot wool": len từ giống cừu Cheviot, thường được nhắc đến như một nguyên liệu chất lượng.
    • The sweater is knitted from pure Cheviot wool. (Chiếc áo len được đan từ len Cheviot nguyên chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Cheviot Hills (Danh từ riêng): Dãy đồi Cheviot, một dãy đồi nằm trên biên giới giữa Anh Scotland, nơi xuất xứ của giống cừu này.
  • Cheviot sheep (Cụm danh từ): cừu giống Cheviot.
Từ đồng nghĩa
  • Sheep breed (cụm từ): giống cừu (khi nói đến loài vật).
  • Tweed (danh từ): một loại vải len thô khác, đặc điểm tương tự về độ bền kết cấu (khi nói đến vải).
cheviot

A shepherd tends to a flock of cheviot sheep in a grassy field.

danh từ
  1. hàng len soviôt

Từ đồng nghĩa