chez-moi

danh từ giống đực (không đổi)
  1. nhà riêng, nhà của mình
    • Quand j'aurai un chez-moi
      khi tôi nhà riêng
    • Il est bon d'avoir un chez-moi
      nhà riêng thì thích
chez-moi
J'aime inviter mes amis chez-moi.