chi phí

Học thuật
Thân thiện
chi phí

Công ty đang cố gắng giảm chi phí sản xuất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tiền của, hao tổn nguồn lực (tiền bạc, thời gian, công sức) vào một việc đó. Hành động bỏ ra, tiêu tốn để đạt được một mục đích cụ thể.
  2. Danh từ:
    • Khoản tiền (hoặc nguồn lực) phải bỏ ra để thực hiện một hoạt động, sản xuất một sản phẩm, hoặc duy trì một trạng thái nào đó. Đây số lượng cụ thể được tính toán.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đang chi phí một khoản tiền lớn cho nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
    • Dự án này chi phí rất nhiều thời gian công sức của cả đội.
  • Danh từ:
    • Giảm chi phí nguyên vật liệu mục tiêu hàng đầu của nhà máy.
    • Anh ấy tính toán kỹ lưỡng mọi chi phí cho chuyến du lịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chi phí cơ hội": lợi ích tiềm năng lớn nhất một cá nhân hoặc tổ chức bỏ lỡ khi lựa chọn phương án này thay vì phương án khác. không phải khoản chi bằng tiền trực tiếp.
    • Việc bạn dùng tiền để mua xe máy mới đồng nghĩa với chi phí cơ hội không thể đầu số tiền đó vào chứng khoán.
  • "Chi phí phát sinh": Những khoản chi ngoài dự tính ban đầu.
    • Khi lập dự toán, cần dự phòng một khoản cho các chi phí phát sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Chi phí biến đổi (danh từ): Khoản chi thay đổi tỷ lệ thuận với khối lượng sản phẩm sản xuất hoặc dịch vụ cung cấp (như nguyên liệu trực tiếp).
  • Chi phí cố định (danh từ): Khoản chi không thay đổi khối lượng sản xuất thay đổi trong một giới hạn nhất định (như tiền thuê nhà xưởng, lương quản lý).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Tiêu tốn, hao phí, bỏ ra.
  • Danh từ: Khoản chi, phí tổn, ngân sách (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Kiểm soát chi phí: Hành động giám sát điều chỉnh các khoản chi tiêu để đảm bảo không vượt quá kế hoạch.
    • Bộ phận kế toán nhiệm vụ kiểm soát chi phí chặt chẽ.
  • Tính chi phí: Xác định số tiền cụ thể phải bỏ ra cho một việc.
    • Chúng ta cần tính chi phí sản xuất cho từng đơn vị sản phẩm.
Thành ngữ liên quan
  • "Được ăn cả, ngã về không": (Thành ngữ liên quan đến khái niệm rủi ro chi phí cơ hội) Diễn tả tình huống mạo hiểm, hoặc là thu được lợi nhuận rất lớn, hoặc là mất trắng toàn bộ số vốn đã bỏ ra.
    • Vụ đầu này rủi ro cao, kiểu được ăn cả, ngã về không, nên anh phải cân nhắc kỹ.
chi phí

Công ty đang cố gắng giảm chi phí sản xuất.

  1. I đg. Dùng tiền của vào công việc (nói khái quát). Chi phí cho sản xuất.
  2. II d. Khoản . Giảm chi phí vận chuyển.

Từ chứa "chi phí"