chiến cục

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình hình, diễn biến của một cuộc chiến tranh trong một giai đoạn hoặc một khu vực nhất định: "chiến cục" chỉ cục diện chiến sự, bao gồm thế trận, lực lượng xu hướng phát triển của chiến tranh tại một thời điểm cụ thể.
    • Một giai đoạn lớn tính chiến lược trong toàn bộ cuộc chiến: "chiến cục" cũng được dùng để phân chia một cuộc chiến tranh thành các giai đoạn lớn với những mục tiêu chiến lược riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến cục Đông Xuân 1953-1954 đã tạo bước ngoặt quan trọng. (Giai đoạn chiến sự Đông Xuân đó đã làm thay đổi cục diện cuộc chiến.)
    • Các tướng lĩnh họp bàn để phân tích chiến cục trên toàn mặt trận. (Họ thảo luận để đánh giá tình hình chiến sự tổng thể.)
    • Sự kiện đó đã làm xoay chuyển cả chiến cục. (Sự việc đó đã thay đổi hoàn toàn cục diện của cuộc chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiến cục chiến lược": giai đoạn chiến tranh được hoạch định với những mục tiêu chiến lược lớn, mang tính quyết định.

    • Chiến dịch Điện Biên Phủ thuộc chiến cục chiến lược Đông Xuân. (Chiến dịch đó nằm trong giai đoạn chiến lược lớn mang tên Đông Xuân.)
  • "cục diện chiến tranh": cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự "chiến cục", nhấn mạnh đến thế trận xu thế phát triển.

    • Cục diện chiến tranh ngày càng lợi cho quân ta. (Tình hình chiến sự đang chuyển biến theo hướng lợi cho chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Cục diện (danh từ): tình thế, thế trận chung của một sự việc, không chỉ trong chiến tranh.

    • Cục diện chính trị thế giới thay đổi nhanh chóng. (Tình hình chính trị thế giới biến đổi nhanh.)
  • Chiến trường (danh từ): nơi diễn ra chiến sự, khác với "chiến cục" chỉ tình hình diễn biến.

    • Trên chiến trường miền Nam, địch đang bị động. (Tại nơi giao tranhmiền Nam, kẻ địch mất thế chủ động.)
  • Tình thế chiến sự (cụm danh từ): cách nói mô tả tình hình chiến tranh, gần nghĩa với "chiến cục".

Từ đồng nghĩa
  • Cục diện chiến tranh: tình hình thế trận của cuộc chiến.
  • Tình hình chiến sự: diễn biến thực tế của các hoạt động quân sự.
  • Thế trận: cách bố trí, sắp xếp lực lượng thế mạnh yếu trong chiến tranh.
Thành ngữ liên quan
  • Xoay chuyển chiến cục: làm thay đổi hoàn toàn tình thế, diễn biến của cuộc chiến theo hướng lợi.
    • Chiến thắng đó ý nghĩa xoay chuyển chiến cục. (Chiến thắng đó đủ lớn để làm thay đổi cục diện cả cuộc chiến.)
chiến cục
Chiến cục tại châu Âu đã thay đổi hoàn toàn sau trận đánh đó.