chiếu khán

Học thuật
Thân thiện
chiếu khán

Một người đàn ông cầm tờ chiếu khán trong tay tại quầy kiểm tra hộ chiếu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy phép chính thức do cơ quan thẩm quyền của một quốc gia cấp, cho phép một người được nhập cảnh, xuất cảnh hoặc quá cảnh lãnh thổ của quốc gia đó: "Chiếu khán" một loại giấy tờ cần thiết trong hộ chiếu hoặc thay thế hộ chiếu, thể hiện sự chấp thuận của quốc gia tiếp nhận đối với chuyến đi của người xin cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công dân Việt Nam muốn nhập cảnh vào một số nước châu Âu cần phải xin chiếu khán trước.
    • Hồ sơ xin chiếu khán du lịch thường bao gồm đơn xin thị thực, hộ chiếu ảnh thẻ.
    • Anh ấy đã nhận được chiếu khán công tác thời hạn ba tháng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gia hạn chiếu khán": hành động xin kéo dài thời gian hiệu lực của chiếu khán đang .

    • dự án chưa kết thúc, công ty đã làm thủ tục để gia hạn chiếu khán cho các chuyên gia.
  • "Chiếu khán hết hạn": tình trạng chiếu khán không còn giá trị sử dụng do đã vượt quá thời gian cho phép ghi trên đó.

    • Lưu ý không nên để chiếu khán hết hạn khi đangnước ngoài, việc gia hạn sẽ rất phức tạp.
Biến thể từ gần giống
  • Thị thực: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ "chiếu khán", được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hành chính hiện đại.

    • Thị thực thuật ngữ thông dụng hơn "chiếu khán" trong các văn bản pháp luật hiện hành.
  • Visa: Từ mượn tiếng Anh, có nghĩa tương đương với "chiếu khán", được dùng rất phổ biến trong đời sống.

    • ấy đang nộp hồ sơ xin visa du học Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Thị thực: Giấy tờ cho phép nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh.
  • Giấy phép nhập cảnh: Cụm từ giải thích chức năng của "chiếu khán".
Các cụm từ liên quan
  • Xin cấp chiếu khán: thực hiện thủ tục hành chính để được cấp chiếu khán.

    • Quy trình xin cấp chiếu khán có thể mất từ vài ngày đến vài tuần tùy quốc gia.
  • Đóng dấu chiếu khán: hành động của cơ quan thẩm quyền đóng dấu hoặc dán tem chứng nhận vào hộ chiếu để cấp chiếu khán.

    • Lãnh sự quán đã đóng dấu chiếu khán nhập cảnh một lần vào hộ chiếu của ông ấy.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chiếu khán" do đây một thuật ngữ hành chính chính thức.)

chiếu khán

Một người đàn ông cầm tờ chiếu khán trong tay tại quầy kiểm tra hộ chiếu.

  1. dt. (H. chiếu: y theo; khán: xem) Giấy cấp để nhập cảnh: Chờ chiếu khán của sứ quán mới đi được.