chiền chiện

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim nhỏ, thuộc họ Sơn ca, thường sốngđồng ruộng, tiếng hót hay cao vút: "chiền chiện" tên gọi một loài chim cỡ nhỏ, lông màu nâu vàng vằn, thường bay vút lên cao hót liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng, tiếng hót của con chiền chiện vang lên trong trẻo.
    • Bầy chiền chiện chao liệng giữa bầu trời xanh thẳm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hót như chiền chiện": dùng để von giọng nói hoặc tiếng hát trong trẻo, cao vút vui tươi.
    • Em ấy nói chuyện hót như chiền chiện.
Biến thể từ gần giống
  • Chim sơn ca: tên gọi khác cùng chỉ họ chim này, thường dùng trong văn chương.
  • Chim chiền chiện: cách gọi đầy đủ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Sơn ca: từ đồng nghĩa, thường mang sắc thái văn chương hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Mưa tháng ba, tiếng hát chiền chiện: thành ngữ chỉ mùa xuân với những cơn mưa âm thanh đặc trưng của loài chim này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chiền chiện"

Proverbs and Idioms

chiền chiện
Trên cánh đồng, tiếng hót của con chiền chiện vang lên trong trẻo.