chia ly

Học thuật
Thân thiện
chia ly

Hai người bạn ôm nhau trong buổi chia ly.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia cách, xa nhau, không cònbên nhau nữa: Chỉ hành động hoặc sự việc khiến hai hay nhiều người, vật phải rời xa nhau, thường mang sắc thái buồn , lưu luyến.
    • Chấm dứt một mối quan hệ, một sự gắn bó: Dùng để diễn tả việc kết thúc một cuộc sống chung, một tình bạn hay một mối liên hệ nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiến tranh khiến bao gia đình phải chia ly. (Chiến tranh khiến nhiều gia đình phải chia cách.)
    • Họ đã chia ly sau mười năm chung sống. (Họ đã chia tay sau mười năm chung sống.)
    • Cảm giác chia ly lúc tốt nghiệp thật khó tả. (Cảm giác chia xa lúc tốt nghiệp thật khó diễn tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi đau chia ly": nỗi buồn, sự đau đớn do cảnh chia cách gây ra.

    • Nỗi đau chia ly in hằn trong từng trang nhật ký của . (Nỗi đau chia cách in hằn trong từng trang nhật ký của .)
  • "cuộc chia ly": sự kiện, khoảnh khắc mọi người phải rời xa nhau.

    • Cuộc chia ly ấy diễn ra trong nước mắt. (Sự chia cách ấy diễn ra trong nước mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chia li: (cách viết khác) Cùng nghĩa với "chia ly".

    • Câu chuyện kể về một cuộc chia li đầy nước mắt. (Câu chuyện kể về một cuộc chia ly đầy nước mắt.)
  • Chia cách: (động từ) Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc tạo ra khoảng cách, sự ngăn cách.

    • Hoàn cảnh khó khăn đã chia cách họ. (Hoàn cảnh khó khăn đã khiến họ xa nhau.)
  • Ly biệt: (động từ, văn chương) Chia ly, xa cách, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn học.

    • Giây phút ly biệt cuối sân ga. (Giây phút chia ly cuối sân ga.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa cách: Rời xa nhau, không còngần.
  • Giã từ: Nói lời tạm biệt, từ biệt (có thể vĩnh viễn).
  • Từ biệt: Chào tạm biệt, rời đi.
Từ trái nghĩa
  • Đoàn tụ: Trở về sum họp, ở bên nhau sau một thời gian xa cách.
  • Sum vầy: Tụ họp, quây quần bên nhau.
  • Gắn bó: Gần gũi, liên kết chặt chẽ với nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chia ly đôi ngả": Chia tay nhau, mỗi người đi một hướng, một nơi khác nhau.

    • Sau buổi lễ, chúng tôi chia ly đôi ngả. (Sau buổi lễ, chúng tôi chia tay mỗi người một nơi.)
  • "Cảnh chia ly": Khung cảnh, tình huống khi mọi người phải từ biệt nhau.

    • Cảnh chia ly tại nhà ga luôn gây xúc động. (Khung cảnh chia tay tại nhà ga luôn gây xúc động.)
chia ly

Hai người bạn ôm nhau trong buổi chia ly.

  1. x. chia li.