chicken-feed

/'tʃikin'fi:d/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. thức ăn cho vịt
  2. vật tầm thường
  3. (từ lóng) món tiền nhỏ mọn
  4. tin vịt cố ý để lộ (cho đặc vụ để đánh lừa)
chicken-feed
A farmer scatters chicken-feed in the yard for the hens.