chicorée

Học thuật
Thân thiện
chicorée

La chicorée pousse dans le jardin potager.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thực vật học) Rau diếp xoăn: Một loại cây trồng đắng, thường được sử dụng trong ẩm thực, đặc biệttrong các món salad.
    • (Thực vật học) Bột rễ diếp xoăn: Phần rễ của cây diếp xoăn được phơi khô, rang xay nhuyễn, thường được dùng làm chất thay thế hoặc pha trộn với phê.
    • (Kiến trúc) Kiểu trang trí xoăn: Một họa tiết trang trí kiến trúc mô phỏng hình dáng những chiếc xoăn của cây diếp xoăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai acheté de la chicorée pour la salade. (Tôi đã mua rau diếp xoăn để làm salad.)
    • Cette marque de café contient de la chicorée. (Nhãn hiệu phê này chứa bột diếp xoăn.)
    • La corniche est ornée d'une frise de chicorée. (Phần mái đua được trang trí bằng một đường viền kiểu xoăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chicorée sauvage": diếp xoăn dại, một loại mọc tự nhiên.
    • On peut récolter de la chicorée sauvage dans les champs. (Người ta có thể thu hái diếp xoăn dại trên các cánh đồng.)
  • "chicorée à café": diếp xoăn dùng để pha phê, chỉ phần rễ.
    • La chicorée à café était très utilisée pendant les périodes de pénurie. (Bột diếp xoăn dùng cho phê đã được sử dụng rất nhiều trong thời kỳ thiếu thốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chicoré (tính từ, ít dùng): liên quan đến hoặc có vị của cây diếp xoăn.
  • Endive (danh từ giống cái): cây rau diếp đắng, một loại cây cùng họ nhưng khác loài, đôi khi bị nhầm lẫn với "chicorée".
Từ đồng nghĩa
  • Salade amère: salad đắng (khi nói đến rau diếp xoăn dùng trong món salad).
  • Substitut de café: chất thay thế phê (khi nói đến bột rễ diếp xoăn).
Thành ngữ liên quan
  • Être trempé comme une chicorée: Ướt sũng như rau diếp xoăn (ám chỉ việc bị ướt hoàn toàn, rau diếp xoăn thường được rửa kỹ).
    • Après l'averse, il était trempé comme une chicorée. (Sau cơn mưa rào, anh ấy ướt sũng như rau diếp xoăn.)
chicorée

La chicorée pousse dans le jardin potager.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) rau diếp xoăn; bột rễ diếp xoăn
  2. (kiến trúc) kiểu trang trí xoăn